Xếp loại học lực
Đề bài
Nhập điểm trung bình (0–10).
≥ 8 →GIOI
≥ 6.5 →KHA
≥ 5 →TRUNG BINH
< 5 →YEU
Dữ liệu vào
Một số thực: diem
Dữ liệu ra
Một từ thể hiện học lực
Ví dụ
| Input | Output |
|---|---|
| 8.1 | GIOI |
| 6.8 | KHA |
| 5.2 | TRUNG BINH |
| 4.9 | YEU |
Nhập điểm trung bình (0–10).
≥ 8 →GIOI
≥ 6.5 →KHA
≥ 5 →TRUNG BINH
< 5 →YEU
Một số thực: diem
Một từ thể hiện học lực
| Input | Output |
|---|---|
| 8.1 | GIOI |
| 6.8 | KHA |
| 5.2 | TRUNG BINH |
| 4.9 | YEU |
Nhận xét