In danh sách hóa đơn chẵn/lẻ
Đề bài
Nhập N mã hóa đơn (số nguyên). Nhập lựa chọn “chan” hoặc “le” . In ra các mã tương ứng với lựa chọn.
Dữ liệu vào
List Số nguyên N (số lượng hóa đơn).
List Dòng tiếp theo gồm N số nguyên (mã hóa đơn).
List Dòng tiếp theo là một chuỗi:"chan"hoặc"le".
Dữ liệu ra
Các mã thỏa điều kiện (chẵn hoặc lẻ), mỗi mã một dòng (hoặc trên một dòng, ngăn cách bởi khoảng trắng - thống nhất cách in trong bài).
Ràng buộc:
1 ≤ N ≤ 10^6.
−10^12 ≤ mã ≤ 10^12.
Chuỗi lựa chọn hợp lệ: “chan” hoặc “le” .
Ví dụ
| Input | Output |
|---|---|
| 6 1001 1002 1003 1004 1005 1006 chan |
1002 1004 1006 |

Nhận xét